13과: 버스로 공항에 가요 – Về quê bằng xe bus

TỪ VỰNG (TRANG 144)

자동차: xe hơi

버스: xe buýt

택시: taxi

자전거: xe đạp

걸어서: đi bộ

오토바이: xe máy

지라철: tàu điện ngầm

문법 (TRANG 145,147)

  1. Ngữ pháp (으)로: Bấm vào đây để xem chi tiết

Thể hiện phương tiện được sử dụng

Vd: 학교에 버스로 가요.

Đến trường bằng xe bus.

이 음식은 젓가락으로 먹어요.

Món ăn này ăn bằng đũa.

아이들이 연필로 편지를 써요.

Bọn trẻ viết thư bằng bút chì.

  • VÍ DỤ TRONG SÁCH (TRANG 145)

1/ 어디에 어떻게 가요? 이야기 해보세요. Bạn đi đâu thế? Hãy nói thử nhé.

Vd: 공원에 어떻게가요? Làm sao bạn đến được công viên thế?

자전거로 가요. Tôi chạy xe đạp đến

  1. 학교/ 지하철: trường học/ tàu điện ngầm
  2. 서울/ 기차: Seoul/ xe lửa
  3. 고향 (베트남) / 비행기: quê hương (Việt Nam)/ máy bay

2/ 여러분은 오늘 어디에가요? 거기에 어떻게가요? 이야기 해보세요. Mọi người hôm nay đi đâu thế? Làm sao để đến được đó. Hãy nói thử nhé.

  1. Ngữ pháp (으)러 가다/오다/다니다: đi đến đâu….để làm gì đó
  • Thể hiện mục đích của việc di chuyển đến 1 nơi nào đó.

Vd: 백화점에 선물을 가요 . (=선물을 사러 백화점에 가요.)

Tôi đến tiệm bách hoá để mua quà.

 식당에 저녁을 으러 가요. ( = 저녁을 먹으러 식당에 가요.)

Tôi đến nhà hàng để ăn tối.

  • Đằng sau chỉ có thể dùng các động từ thể hiện sự di động di chuyển là 가다, 오다, 다니다.

수영을 배우러 가요. (0) 

수영을 배우러 와요. (0)

 수영을 배우러 다녀요. (0) 

수영을 배우러 걸어요. (X)

  • Nếu thân động từ không có patchim thì kết hợp với -러 가다

Vd: 배우 + 러 가다 => 배우러 가다

사 + 러 가다 => 사러 가다.

  • Có patchim thì kết hợp với (으)러 가다

Vd: 먹 + (으) 러 가다 => 먹으러 가다

찾 + (으) 러 가다 => 찾으러 가다

  • Nếu có patchim -ㄹ thì kết hợp với -러 가다

Vd: 만들 + 러 가다 => 만들러 가다

놀 + 러 가다 => 놀러 가다

  • Với động từ bất quy tắc

Vd: 눕다 : 눕 + (으) 러 가다 => 누우러 가다

 듣다 : 듣 + (으) 러 가다 => 들으러 가다. 

  • Chủ yếu sử dụng với trợ từ -에 khi nói các biểu hiện liên quan đến địa điểm. 

Vd: 학교 곳부하러가요 (O) 

학교에서 곳부하러가요 (X) 

치구 진에서 높아요 (O)

치구 진 높러 가요 (O)

받침 종류 동사 (으) 러 가다

받침 X

보다 보러 가다
배우다 배우러 가다
사다 사러 가다

받침 O

먹다 먹다 먹으러 가다
찾다 찾으러 가다
읽다 읽으 러 가다

받침 -ㄹ

놀다 놀러 가다
만들다 만들러 가다
살다  살러 가다

  • VÍ DỤ TRONG SÁCH (TRANG 147)

1/ 다음 사람들은 어디에가요? 거기에 왜 가요? Những người này đi đâu thế? Tại sao họ lại đi đến đó.

Vd: 제이슨 씨가 어디에 가요? Jeason bạn đi đâu thế?

버스 정류장에 가요. 버스를 타러가요. Tôi đến trạm xe bus. Tôi đến đó để đón xe bus

  1. 이링 / 교실 / 수업을 듣다 

Yiling/ phòng học/ nghe giảng

  1. 안젤라 / 회사 / 일하다

Angella/ công ty/ làm việc

  1. 아나이스 / 도서관 / 책을 빌리다

Anaisu / thư viện/ mượn sách

2/ 여러분은 오늘 어디에가요? 거기에 왜가요? 이야기 해보세요. Mọi người hôm nay đi đâu thế? Tại sao lại đến đó? Hãy nói thử nhé

말하기와 듣기 (TRANG 148)

  1. 잠시 드 씨와 보부르 씨가 이야기 해요. 다음과 같이 이야기 해보세요.  잠시드 và 보부르 đang nói chuyện với nhau. Hãy nói đoạn hội thoại sau. 

보부르 : 잠시드 씨, 어디에가요?

잠시드 bạn đi đâu á?

잠시드: 은행에가요.

Tôi đi ngân hàng.

보부르: 은행에 왜 가요?

Tại sao lại đến ngân hàng.

잠시드: 환전하러가요.

Tôi đi đến để đổi tiền.

보부르: 그래요? 지하철로 가요?

Vậy hả? Bạn đi bằng tàu điện ngầm.

잠시드: 아니요, 버스로 가요.

Không, tôi đi bằng xe buýt.

  1. 여러분도 친구에게 오늘 어디에 가는지 물어보세요. Các bạn cũng vậy nha, hãy hỏi bạn của bạn rằng hôm nay bạn đi đâu.

오늘 어디에 가요? Hôm nay đi đâu vậy?

거기에 어떻게 가요? Đi đến đó bằng gì?

읽기와 쓰기 (TRANG 149)

1/ 다음 글을 읽고 질문에 답해보세요. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: 

지난 주말에 아들 유진하고 남산에 갔습니다. 우리는 남산 근처까지 지하철로 갔습니다. 그리고 걸어서 남산으로 올라갔습니다. 조금 힘들었지만 기분은 좋았습니다. 우리는 산책도 하고 사진도 찍었습니다. 그리고 남산 서울 타워 전망대에도 올라갔습니다. 유진은 케이블카를 타고 싶어했습니다. 그래서 다음에 케이블카를 타러 남산에 다시 갈 겁니다.

Cuối tuần trước, tôi cùng với con trai Yujin đã đến Namsan. Chúng tôi đã đi bằng tàu điện ngầm đến gần Namsan. Sau đó tôi đi bộ lên Namsan. Tuy hơi một chút khó khăn, nhưng tôi cảm thấy tốt lắm. Chúng tôi đi dạo và chụp ảnh. Và tôi đi lên Đài quan sát Tháp Namsan Seoul. Yujin muốn đi cáp treo. Vì vậy, lần sau tôi sẽ đi đến Namsan lần nữa để đi cáp treo.

  1. 이 사람은 지난 주말에 누구와 어디에 갔어요? Người này đã đi đâu và đi với ai vào cuối tuần trước?
  1. 맞으면 O, 틀리면 X하세요. Nếu đúng thì đánh O, sai thì đánh X

(1) 두 사람은 남산까지 버스로갔습니다. Hai người này đi bằng xe buýt đến Namsan.

(2) 두 사람은 케이블카를 타러 갔습니다. Hai người này đã đi cáp treo. 

(3) 두 사람은 남산 서울 타워 전망대에 올라갔습니다. Hai người này đã leo lên đài quan sát Tháp Namsan Seoul.

(4) 두 사람은 다시 남산에 갈 겁니다. Hai người này sẽ đi Namsan lại một lần nữa. 

2/ 여러분은 주말에 무엇을 하러 어디에 갔어요? 거기까지 어떻게 갔어요? 글로 써 보세요. Hai người này đã đi đến đâu làm gì vào cuối tuần? Đến đó họ đã làm gì? Hãy viết thành đoạn văn. 

한국의 대중 교통 수단 (TRANG 150)

한국에는 대중교통 수단이 많습니다. 시내버스, 광역 버스 / 시외버스, 지하철, 택시, 고속버스, 기차가 있습니다. 사람들이 도시 안에서 이동할 때에는 시내버스, 지하철, 택시를 탑니다. 도시 밖으로 나갈 때에는 지하철을 타거나 광역버스 / 시외버스를 탑니다. 먼 곳에 갈 때에는 기차나 고속버스를 탑니다. 한국에는 교통 카드가 있어서 버스, 지하철, 택시를 탈 때 편리합니다. 

Ở Hàn Quốc, có rất nhiều phương tiện giao thông công cộng. Có xe buýt nội thành, xe buýt đô thị / xe buýt ngoại thành, tàu điện ngầm, taxi, xe buýt đường cao tốc và xe lửa. Khi mọi người di chuyển trong thành phố, họ bắt xe buýt thành phố, tàu điện ngầm và taxi. Khi đi ra khỏi thành phố, hãy đi tàu điện ngầm hoặc đi xe buýt đô thị / xe buýt ngoại thành. Khi đi xa, thì đi xe lửa hoặc xe buýt đường cao tốc. Ở Hàn Quốc có thẻ giao thông, rất tiện lợi khi đi xe buýt, tàu điện ngầm, taxi.

1) 한국의 대중교통 수단은 무엇이 있어요? Có bao nhiêu loại phương tiên giao thông công cộng?

2) 한국 사람들이 먼 곳에 갈 때 무엇을 타요? Người Hàn Quốc khi đi xa thường đi bằng phương tiện gì? 

3) 여러분은 주로 무엇을 타요? Mọi người chủ yếu đi bằng gì?

발음 (TRANG 151)

  1. 다음을 듣고 따라 읽으세요. (Nghe và đọc theo)

어떻게 [어떠케] : phải làm sao

버스 정류장 [버스 정뉴장]: trạm xe bus

지하철역 [지하철력] : ga tàu ngầm

  1. 다음을 듣고 연습 해보세요. (Nghe và luyện tập)

1) 가 : 학교에 어떻게 가요? Đi đến trường bằng gì? 

나 : 버스로 가요. Đi bằng xe buýt

2) 가 : 어디에 가요? Đi đâu?

나 : 버스 정류장에 가요. Đi đến trạm xe buýt

3)가 : 여기에서 지하철역까지 어떻게 가요? Làm cách nào để tôi đi từ đây đến ga tàu điện ngầm?

나 : 걸어서 가세요. 가까워요. Hãy đi bộ nha. Nó gần đây à.

TỪ VỰNG CUỐI BÀI ( TRANG 151 )

자동차: xe ô tô

고속 버스: xe buýt cao tốc

 버스: xe buýt

 환전하다: đổi tiền

 택시: taxi

소포: bưu kiện

자전거: xe đạp

 남산: núi Namsan

 지하철: tàu điện nghiệm

힘들다: mệt mỏi

오토바이: xe máy

남산 서울 타워: tháp Namsan Seoul.

 정류장 : trạm

전망대 : đài quan sát

공항: sân bay

케이블카 : cáp treo

비행기: máy bay

지하철역 : ga tàu điện ngầm

기차역: ga tàu hỏa

기차: tàu hỏa

고속버스 터미널: bến xe buýt cao tốc