17과: 사진을 찍지 마세요 – Xin đừng chụp hình.

* Bài dịch do các bạn cộng tác viên đóng góp, chưa qua duyệt lại, hqlt sẽ hoàn thiện trong thời gian tới.
TỪ VỰNG (TRANG 184, 185,186,187)

은행: ngân hàng

환전하다: đổi tiền

백화점: cửa hàng bách hóa tổng hợp

선물을 사다: mua quà

주차장: bãi đậu xe

주차하다: đỗ xe, đậu xe

박물관: viện bảo tàng

역사 공부를 하다: học lịch sử

경찰서: đồn cảnh sát

국제 운전면허증을 받다: nhận giấy phép lái xe quốc tế

주민 센터: trung tâm cộng đồng

수영반에 등록: đăng ký lớp học bơi

우체국: bưu điện

소포를 보내다: gửi bưu điện

잔디밭에 들어가다: đi vào bãi cỏ

뛰다: chạy, nhảy

쓰레기를 버리다: vứt rác

꽃을 만지다: chạm vào hoa

사진을 찍다: chụp hình

담배를 피우다: hút thuốc

버스 정류장: trạm xe buýt

강: sông

미술관: viện mỹ thuật

잔디밭: bãi cỏ

NGỮ PHÁP (TRANG 185, 187)

1/ Danh từ + ()로. Bấm vào đây để xem chi tiết

  • Gắn vào sau danh từ địa điểm để chỉ phương hướng, nơi hướng đến. Nếu danh từ có phụ âm cuối thì dùng 으로 , nếu danh từ không có phụ âm cuối hoặc kết thúc bằng phụ âm cuối thì dùng

Vd: 9시까지 학교로 오세요.

Đến 9h hãy đến lớp học.

저는 집으로 갈게요.

Tôi sẽ đi về nhà.

여기에서 오른쪽으로 가면 우체국이 있어요.

Từ đây nếu đi về phía bên phải sẽ có bưu điện.

  • Thường sử dụng cùng với các động từ như 가다, 오다, 출발하다

Vd: 학생들이 교실로 가고 있어요.

Các em học sinh đang đi về phía phòng học.

이쪽으로 오세요.

Hãy đi về phía này

부산으로 출발하는 기차는 어디에서 타요?

Phải bắt (đón) chiếc tàu xuất phát đi tới Busan ở đâu vậy ạ?

1/ Bạn định làm gì? Ở đâu? Hãy nói thử nhá.

Vd: 어디에서 운전명허증을 받아요? Nhận bằng lái xe ở đâu ạ?

저기 오른쪽으로 가세요. Hãy đi về phía bên phải bên kia là được ạ

  1. 과일을 사다: mua hoa quả

지하 1층: tầng hầm đầu tiên

  1. 환전을 하다: đổi tiền

위층: tầng trên

  1. 소포를 보내다: gửi bưu phẩm

옆: bên cạnh

2/ Làm thế nào để đến được địa điểm tiếp theo trong lớp học của bạn. Hãy nói thử nhé.

Vd:

센터 사무실은 1층에 있어요. 아래층으로 가세요

Văn phòng trung tâm ở tầng 1. Hãy đi xuống tầng dưới nhé.

센터 사무실: văn phòng trung tâm

화장실: nhà vệ sinh

편의점: cửa hàng tiện lợi

선생님 방: phòng giáo viên

2/ Động từ + 말다. Bấm vào đây để xem chi tiết

  • Sử dụng khi muốn bảo người nghe không nên làm một hành vi nào đó. Sử dụng cùng với các dạng mệnh lệnh (으)세요, (ㅇ)십시요, đề nghị (으)ㅂ시다, (으)까요? . Nghĩa tiếng việt là “đừng”

Vd: 시험이 쉬우니까 걱정하지 마세요.

Vì bài thi dễ nên đừng lo lắng.

길이 복잡하니까 택시를 타지 마십시요.

Vì đường xá đông đúc nên đừng đi taxi

도서관이니까 떠들지 맙시다.

Vì là thư viện nên chúng ta đừng làm ồn nhé.

오늘은 바쁘니싸 가지 말까요?

Hôm nay do bận rộn nên chúng ta đừng đi thì sao?

  • Khi liên kết 지 말다 với 고 thành dạng [A 지말고B] sử dụng khi đề nghị, đề xuất tới người nghe việc B thay cho A

Vd: 지금 가지 말고 내일 갑시다.

지금 가지 말고 내일 갈까요?

지금 가지 말고 내일 가세요.

Bây giờ đừng đi mà để ngày mai đi nhé!

1/ Những chỗ này không được làm những gì? Nhìn vào tranh và nói thử nhé.

Vd: 교실에서 담배를 피우지 마세요. Ở trong phòng học không được hút thuốc

  1. 버스 정류장 , 주차하다: Bến xe bus, đậu xe
  2. 강, 수영하다. Sông, bơi
  3. 미술관, 사진을 찍다. Bảo tàng, chụp ảnh
  4. 도서관, 음식을 먹다. Thư viện, ăn thức ăn
  5. 잔디밭, 들어가다. Đồng cỏ, đi vào

2/ Thầy giáo nói gì trong lớp học? Hãy nói thử nhé.

수업에 늦지 마세요. Đừng đến lớp muộn

시험 시간에 말하지 마세요. Không được nói chuyện trong giờ thi.

말하기와 듣기 (TRANG 188)

1/ Lahuman đang tìm đường. Hãy cùng nhau đọc nhé.

라흐만: 실례지만 주민 센터가 어디에 있어요?

Xin lỗi nhưng cho tôi hỏi trung tâm cộng đồng ở đâu vậy ạ?

: 오른쪽으로 조금만 가세요.

Cô gái: Đi sang phải một chút là tới rồi.

라흐만: 버스를 타요?

Có cần bắt xe bus không?

: 아니요. 버스를 타지 마세요. 바로 저기예요.

Không, không cần bắt xe bus đâu. Ngay đây thôi.

  1. 주민 센터/ 버스를 타다: Trung tâm cộng đồng/ bắt xe bus
  2. 역사 박물관/ 길을 건너다: Viện Bảo tàng lịch sử/ băng qua đường

2/ Mọi người đi đâu vậy? Làm thế nào để đến được đó? Hãy cùng bạn bè nói chuyện với nhau nhé. 

읽기와 쓰기 (TRANG 189)

1/ Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

  1. 취사 금지! 음식을 만들지 마세요.

Cấm nấu nướng! Không được nấu ăn.

  1. 야영 금지! 캠핑을하지 마세요.

Cấm cắm trại! Không được cắm trại

  1. 수영 금지! 수영을하지 마세요.

Cấm bơi! Không được bơi.

  1. 낚시 금지! 낚시를하지 마세요.

Cấm câu cá! Không được câu cá.

  1. 쓰레기 투기 금지! 쓰레기를 버리지 마세요.

Cấm xả rác! Không được xả rác.

설악산 국립 공원 사무소: Văn phòng công viên quốc gia Seoraksan

1) “캠핑을 해요.” 같은 것을 고르세요. Hãy chọn câu đồng nghĩa với câu “캠핑을 못 해요”

  1. 낚시 금지: Cấm câu cá
  2. 취사 금지: Cấm nấu nước
  3. 야영 금지: Cấm cắm trại
  4. 쓰레기 투기 금지: Cấm xả rác

2) 여기에서 무엇을 해요? Ở đây không được làm cái gì?

  1. 음식을 먹습니다: Không thể ăn
  2. 요리를 못합니다. Không thể nấu nướng
  3. 이야기를 못합니다: Không nói chuyện
  4. 사진을 찍습니다: Không chụp ảnh

 

3) 여기는 어디예요? Chỗ đó là ở đâu?

    1. 바다: Bãi biển
    2. 박물관: Viện bảo tàng
    3. 동물원: Sở thú
    4. 국립 공원: Công viên quốc gia

2/ Trong giờ học tiếng Hàn không được làm gì? Hãy viết vào tờ hướng dẫn lớp học nhé.

수업 시간에 음식을 먹지 마세요. Trong giờ học không được ăn

취사: Nấu ăn

야영: Cắm trại

캠핑: Cắm trại

쓰레기 투기: Xả rác

설약산 국립 공원: Công viên quốc gia Seoraksan

동물원: Sở thú

문화와 정보 – VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN (TRANG 190)

한국의 공공 예절: Phép lịch sự công cộng của người Hàn Quốc

한국에서는 버스나 지하철에서 공공 예절을 지켜야 합니다. 버스나 지하철에는 교통 약자 석이 있습니다. 여기에는 노인, 임산부, 장애가 있는 사람들이 앉습니다. 버스와 지하철에서는 음료수와 음식을 먹지 않습니다. 그리고 소리로 통화하지 않습니다. 그리고 다리를 벌리고 앉지 마십시오. 공공장소에서는 다른 사람들을 배려해야 합니다.

Ở Hàn Quốc, phải giữ lễ nghĩa trên xe buýt hoặc hoặc tàu điện ngầm. Trên xe buýt hoặc tàu điện ngầm đều có ghế cho người ưu tiên. Nó dành cho người già, phụ nữ mang thai và người khuyết tật. Trên xe buýt và tàu điện ngầm không được ăn đồ ăn và thức uống. Và không được nói chuyện điện thoại to tiếng. Hơn nữa, không được ngồi duỗi chân ra. Ở những nơi công cộng, bạn cần phải để ý đến người khác.

1) 한국 지하철과 버스의 교통 약자석에는 누가 앉아요?

Ai là người được ngồi ở ghế ưu tiên của xe buýt và tàu điện ngầm ở Hàn Quốc?

2) 한국 지하철과 버스에서 무엇을 하지 않아요?

Trên xe buýt và tàu điện ngầm Hàn Quốc không được làm những gì?

3) 공공 예절에는 어떤 것이 있어요?

Có những phép lịch sự công cộng nào khác không?

발음 (TRANG 191)

1/

1) 박물관 [방물관] : Viện bảo tàng

2) 못 만져요 [몬 만 저요]: Không được sờ

3) 등록[등녹]: đăng ký

 2/

 1) 박물관은 어디에 있어요? Viện bảo tàng ở đâu?

2) 공원에서 꽃을 못 만져요. Trong công viên không được chạm vào hoa.

3) 주민 센터에서 수영반을 등록했어요. Đăng kí lớp học bơi ở trung tâm cộng đồng

TỔNG HỢP TỪ VỰNG CUỐI BÀI (TRANG 191)

환전하다: đổi tiền

주차장: bãi đậu xe

주차하다: đỗ xe, đậu xe

역사 공부를 하다: học lịch sử

박물관: viện bảo tàng

경찰서: đồn cảnh sát

국제 운전면허증을 받다: nhận giấy phép lái xe quốc tế

주민 센터: trung tâm cộng đồng

수영반: lớp học bơi

등록하다: đăng ký

센터 사무실: văn phòng trung tâm

위층: tầng trên

아래층: tầng dưới

오른쪽: bên phải

왼쪽: bên trái

담배를 피우다: hút thuốc

꽃을 만지다: chạm vào hoa

뛰다: chạy, nhảy

잔디밭에 들어가다: đi vào bãi cỏ

쓰레기를 버리다: vứt rác

역사 박물관: Viện bảo tàng lịch sử

취사: nấu nướng

야영: cắm trại

캠핑: cắm trại

쓰레기 투기: xả rác

설약산 국립 공원: công viên quốc gia Seoraksan

동물원: sở thú