3과: 한국어를 배워요 – Học tiếng Hàn

TỪ VỰNG (TRANG 34, 36)
싸다 – 비싸다: rẻ – mắc
많다 – 적다: nhiều – ít
크다 – 작다: to – nhỏ
맛있다 – 맛없다: ngon – không ngon
어렵다 – 쉽다: khó – dễ
춥다 – 덥다: lạnh – nóng
재미있다 – 재미없다: thú vị – không thú vị (chán)
좋다 – 나쁘다: tốt – xấu
예쁘다 – 바쁘다: xinh đẹp – bận bịu
아프다 – 배가 고프다: đau ốm – đói bụng
고향 음식을 요리하다: nấu món ăn quê hương
책을 읽다: đọc sách
한국어를 공부하다: học tiếng Hàn
텔레비전을 보다: xem tivi
커피를 마시다: uống cà phê
방을 청소하다: dọn dẹp phòng
빵을 먹다: ăn bánh mì
친구를 만나다: gặp bạn bè
옷을 사다: mua áo
일하다: làm việc
자다: đi ngủ
운동하다: tập thể dục

NGỮ PHÁP (TRANG 35, 37)
1/ [Động từ/Tính từ] 아요/어요. Bấm vào đây để xem chi tiết
• Đuôi câu lịch sự, dùng kết hợp vào sau thân động từ hoặc tính từ. Sử dụng khi hỏi hay miêu tả, diễn tả về tình huống trong hiện tại.
Những động từ hoặc tính từ kết thúc bằng ㅏ, ㅗ thì dùng với –아요.
Những động từ hoặc tính từ không kết thúc bằng ㅏ, ㅗ thì dùng với –어요.
Đối với động từ có đuôi 하다 thì 하다 được chuyển thành 해요.
Trong trường hợp những động từ hoặc tỉnh từ có nguyên âm trùng với nguyên âm phía sau có thể lược bỏ nguyên âm trùng . Những động tử hoặc tỉnh từ kết thúc bằng các nguyên âm khác thì có thể thu gọn lại .
Vd: 가다 => 가아요 => 가요
다음 주말에 여행을 가요. Tuần sau đi du lịch
보다 => 보아요 => 봐요
극장에서 영화를 봐요. Xem phim ở rạp
저는 오늘 학교에 가요: Hôm nay tôi đi học
아/어요 Không những dùng trong câu trần thuật, câu hỏi mà còn dùng làm câu đề nghị, yêu cầu hoặc mệnh lệnh nữa.
1. 그림을 보고 친구에게 물어보세요. Hãy nhìn vào hình bên dưới và hỏi bạn.
2. 친구하고 이야기해 보세요. Hãy thử nói chuyện với bạn.

2/ Danh từ + 을/를. Bấm vào đây để xem chi tiết
• Theo sau danh từ đóng vai trò bổ ngữ của động từ (bổ ngữ là thành phần bổ nghĩa cho động từ)
Vd: 언제 밥을 먹었어요?
Bạn đã ăn cơm khi nào vậy?
오늘 오후에 친구를 만날 거예요.
Chiều tối nay tôi sẽ gặp người bạn.
어제 백화점에서 옷을 샀어요.
Hôm qua tôi đã mua áo ở trung tâm thương mại.
• Với các động từ có hình thái (Danh từ) +하다 giống như 공부하다, 요리하다,청소하다 có thể sử dụng bởi dạng (danh từ)+ 을/를 + 하다
Vd: 저는 한국어 공부를 해요.
= 저는 한국어를 공부해요.
Tôi học tiếng Hàn.
친구가 방 청소를 해요.
=친구가 방을 청소해요.
Bạn tôi dọn dẹp phòng.
1/ 이 사람을 뭐 해요? 이야기해 보세요. Bạn kia đang làm gì? Hãy thử nói về nó.
2/ 여러분은 오늘 뭐 해요? 그 일이 어때요? 이야기해 보세요. Hôm nay các bạn làm gì? Việc này như thế nào? Hãy thử nói về nó.

말하기와 듣기 (TRANG 38)
1. 교실에서 제이슨 씨와 후엔 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요. Jayson và Huyen nói chuyện trong lớp học. Hãy thử nói chuyện giống như ở dưới.
제이슨: 후엔씨, 오늘 뭐해요?
Huyen, hôm nay cậu định làm gì?
후엔: 친구를 만나요. 제이슨 씨는 뭐해요?
Tớ định gặp bạn, cậu định làm gì Jayson.
제이슨: 저는 한국 영화를 봐요.
한국 영화가 재미있어요.
Tớ định coi phim Hàn Quốc, phim Hàn Quốc rất hay.
1/ 친구를 만나다/ 한국 영화를 보다, 한국 영화가 재미있다.
Gặp bạn/ Coi phim Hàn Quốc, phim Hàn Quốc rất hay
2/ 청소를 하다/ 친구를 만나다, 커피를 마시다.
Dọn dẹp/ Gặp bạn, uống cà phê.
2. 여러분은 오늘 뭐 해요? 이야기해 보세요. Hôm nay các bạn làm gì? Hãy thử nói về điều đó.

읽기와 쓰기 (TRANG 39)
1. 다음은 친구들의 이야기해요. 잘 읽고 질문에 답해 보세요. Dưới đây là đoạn hội thoại của những người bạn. Hãy đọc thật kỹ và trả lời những câu hỏi dưới đây.
교실에 학생들이 있어요.
Trong phòng học có rất nhiều học sinh.
후엔 씨가 책을 읽어요.
Huyen thì đang đọc sách.
책이 재미있어요.
Sách rất thú vị.
안젤라 씨가 전화해요.
Angella thì đang gọi điện thoại.
라민 씨가 물을 마셔요.
Lamin thì đang uống nước.
라흐민 씨가 빵을 먹어요.
Lahumin thì đang ăn bánh mì.
빵이 맛있어요.
Bánh mì rất ngon.
1/ 후엔 씨가 어디에 있어요? Huyen đang ở đâu?
2/ 안젤라 씨가 뭐해요? Angella đang làm gì?
3/ 빵이 맛있어요? Bánh mì có ngon không?
2. 학생들이 지금 뭐 해요? 써 보세요. Những bạn học sinh đang làm gì? Hãy viết ra.
교실에 학생들이 있어요.
Trong phòng học có rất nhiều học sinh.
고천 씨가 유튜브를 ………
Gocheon đang lên Youtube……
유튜브가…….
Youtube……
잠시드 씨가 이야기…….
Chamsitu thì đang nói chuyện…..
이링 씨가 커피를……
YiLing thì ……cà phê
제이슨 씨가 사과를……
Jayson thì ……táo
사과가………
Quả táo thì…..

문화와 종보 (TRANG 40)
한국의 인사말 2
한국 사람들은 다른 사람에게 고마울 때, ‘고맙습니다’. ‘감사합니다’라고 말해요. 그리고 다른 사람에게 사과 할 때, ‘죄송합니다’, ‘미안합니다’라고 말해요.이 말들은 비슷한 뜻이에요. 그러나 ‘미안합니다’는 나이가 많은 사람이나 윗사람에게 잘 쓰지 않아요. ‘죄송합니다’가 더 좋아요.
Lời chào hỏi của Hàn Quốc 2
Người Hàn Quốc khi cám ơn người nào đó họ sẽ nói “고맙습니다” hoặc “감사합니다”. Ngoài ra, khi xin lỗi người khác, người Hàn Quốc sẽ nói “죄송합니다” hoặc “미안합니다”. Những lời nói đó đều có ý nghĩa giống nhau. Tuy nhiên “미안합니다” không được sử dụng nhiều cho người lớn tuổi hơn hoặc cấp trên, sử dụng “죄송합니다” sẽ tốt hơn.
1) 한국 사람은 언제 ‘고맙습니다’를 말해요?
Người Hàn Quốc khi nào nói “고맙습니다” .
2) ‘미안합니다’와 비슷한 인사말은 뭐예요?
Câu nói tương tự “미안합니다” là gì?
3) 여러분 나라 말로 ‘고맙습니다’, ‘미안합니다’는 뭐예요?
Ở nước các bạn nói lời cám ơn và xin lỗi như thế nào?
고마울 때 어떻게 인사해요? 고맙습니다/ 감사합니다
Khi muốn cám ơn thì mình nói như thế nào? 고맙습니다/ 감사합니다 (Cám ơn)
사과할 때 어떻게 말해요? 미안합니다/ 죄송합니다
Khi muốn xin lỗi thì mình nói như thế nào? 미안합니다/ 죄송합니다 (Xin lỗi)

발음 (TRANG 41)
Quy tắc: Âm tiết thứ nhất tận cùng bởi phụ âm đôi (patchim đôi), âm tiết thứ hai bắt đầu bởi phụ âm câm thì giữ nguyên phụ âm thứ 1, nối phụ âm thứ 2 trong patchim đôi với âm tiết thứ 2.
1/
1) 읽어요 [일거요]: đọc
2) 재미있어요 [재미이써요]: thú vị
3) 많아요 [마나요]: nhiều
2/
1) 가: 뭐 해요? Bạn làm gì thế?
나: 한국어 책을 읽어요. Tôi đang đọc sách tiếng Hàn.

2) 가: 영화를 재미있어요. Phim hay ghê ha.
나: 네, 재미있어요. Ù, hay thiệt á.

3) 가: 사과가 많아요? Táo nhiều ghê ha.
나: 아니요, 사과가 적어요. Đâu có, ít mà.

배운 어휘 확인 ( TỔNG KẾT TỪ MỚI) TRANG 41

싸다: rẻ

비싸다: mắc

많다: nhiều

적다: ít

크다: lớn

작다: nhỏ

맛있다: ngon

맛없다: không ngon

어렵다 : khó

쉽다: dễ

춥다: lạnh

덥다: nóng

재미있다: thú vị

재미없다: không thú vị

좋다: tốt

나쁘다: xấu

예쁘다: xinh đẹp

바쁘다: bận bịu

아프다: đau ốm

배가 고프다: đói bụng

고향 음식을 요리하다: nấu món ăn quê hương

책을 읽다: đọc sách

한국어를 공부하다: học tiếng Hàn

텔레비전을 보다: xem tivi

커피를 마시다: uống cà phê

방을 청소하다: dọn dẹp phòng

빵을 먹다: ăn bánh mì

친구를 만나다: gặp bạn bè

옷을 사다: mua áo

일하다: làm việc

자다: đi ngủ

운동하다: tập thể dục

학생들: học sinh

유튜브: Youtube