[PHẦN NGHE ] Bài 6: 맛있는 음식을 먹을 때 행복해요

듣기 TRANG 38

고천 (여) : 선생님. 저 다음주 수업에 못 와요.

Gocheon: Cô ơi, tuần tới em không thể đến được ạ.

선생님 (여) : 왜요? 무슨 일 있어요?

Giáo viên: Tại sao, e có chuyện gì sao?

고천 (여) : 다음 주에 새 아파트로 이사를가요. 이제 저희 집이 생겼어요.

Gocheon: Tuần tới em chuyển sang căn hộ mới. Từ giờ em có nhà rồi ạ.

선생님 (여): 와, 축하해요. 고천 씨! 정말 좋겠어요.

Giáo viên: Woa, chúc mừng em. Gocheon à, thật sự tốt quá.

고천 (여) : 네, 너무 기뻐요. 돈을 모을 때는 진짜 힘들었어요.하지만 요즘은 너무 좋아서 잠이 안와.

Gocheon: Vâng, em rất vui. Mỗi lần kiếm tiền rất khó khăn ạ. Nhưng mà bây giờ em vui đến mức không ngủ được.

선생님 (여) : 정말 고생 했어요, 이사 잘하세요!

Giáo viên: Em vất vả rồi, chuyển nhà suôn sẻ nhé!

 

발음 TRANG 71

1. 다음을 듣고 따라 읽으세요. Nghe và đọc theo
1) 즐겁겠네요[즐겁껜네요]
2) 좋겠네요[조켄네요]
3) 무슨 일[무슨 닐]

2. 다음을 듣고 연습해 보세요. Nghe và luyện tập theo
1) 가: 오랜만에 가족들과 여행을 가요.
Đã lâu rồi tôi mới đi du lịch cùng gia đình.
나: 즐겁겠네요. Chắc là vui vẻ lắm nhỉ.

2) 가: 이번에 장학금을 받았어요.
Mình đã được nhận học bổng lần này.
나: 기분이 좋겠네요. Tâm trạng chắc sẽ tuyệt lắm nhỉ.

3) 가: 고향에 무슨 일로 가요? Bạn về quê vì việc gì vậy?
나: 오빠가 결혼해요. Anh mình kết hôn.

 

말하기 TRANG 68

아나이스: 안젤라 씨, 무슨 일 있어요? 얼굴이 안 좋네요.
Angela, có chuyện gì vậy? Vẻ mặt bạn không được tốt nhỉ.
안젤라: 아버지께서 몸이 안 좋으셔서 병원에 계세요.
Bố mình trong người không khỏe nên đang ở bệnh viện.
아나이스: 정말요? 많이 걱정되겠어요.
Thật vậy sao? Chắc bạn lo lắm đây.
안젤라: 네, 이런 일이 있을 땐 정말 슬퍼요. 빨리 고향에 가서 아버지를 보고 싶어요.
Vâng, khi có chuyện như thế này mình rất buồn. Mình muốn mau chóng về quê nhà gặp bố.